DANH MỤC SẢN PHẨM

Máy Bơm Chìm Nước Thải Ebara 250DL518.5

Thương hiệu: Ebara Mã sản phẩm: 250DL518.5
162,000,000₫ 232,000,000₫
-30%
(Tiết kiệm: 70,000,000₫)

Gọi đặt mua 0979882277 (7:30 - 22:00)

  • Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
    Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
  • Cam kết bán hàng chính hãng, đầy đủ CO,CQ,Packinglist
    Cam kết bán hàng chính hãng, đầy đủ CO,CQ,Packinglist
  • Bảo hành chính hãng 12 tháng
    Bảo hành chính hãng 12 tháng
  • Tư vấn hỗ trợ lắp đặt
    Tư vấn hỗ trợ lắp đặt

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Máy Bơm Chìm Nước Thải Ebara 250DL518.5

Ebara 250DL518.5 là một trong những model công suất lớn thuộc phân khúc họng xả 250mm của dòng bơm chìm nước thải thân gang hạng nặng series DL. Định vị cao hơn phiên bản 250DL515 (15 kW), model 250DL518.5 được trang bị khối động cơ lên tới 18.5 kW, mang lại lực đẩy (cột áp) mạnh mẽ hơn hẳn, giúp giải quyết các bài toán luân chuyển nước thải lưu lượng lớn lên các cao độ cao hoặc đẩy đi xa.

Ý nghĩa mã ký hiệu:

  • 250: Đường kính họng xả danh nghĩa (250 mm).

  • DL: Series bơm chìm nước thải bằng gang, thiết kế cánh bán hở (Semi-open) chống tắc nghẽn của Ebara.

  • 5: Tần số dòng điện tiêu chuẩn (50Hz).

  • 18.5: Công suất định mức của động cơ (18.5 kW / 25 HP).

Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản

Thông sốChi tiết
Công suất18.5 kW (25 HP)
Điện áp3 pha / 380V / 50Hz
Tốc độ vòng quayĐộng cơ 4 cực (4-pole) ~ 1450 vòng/phút (giúp máy vận hành êm ái, giảm thiểu tối đa độ mài mòn)
Đường kính họng xả250 mm
Lưu lượng & Cột ápKhả năng tải lưu lượng lớn (dải tối ưu từ 350 - 800+ $m^3/h$). Nhờ họng xả thiết kế 250mm kết hợp động cơ 18.5kW, cột áp được đẩy cao ấn tượng, thường làm việc hiệu quả trong dải từ 10m - 20m+.
Nhiệt độ chất lỏng tối đa40°C
Cấp độ bảo vệ / Cách điệnIP68 / Lớp F

Đặc Điểm Cấu Tạo & Ưu Điểm Công Nghệ

  • Động cơ 4 cực momen xoắn cao: Tốc độ vòng quay chậm (~1450 vòng/phút) cung cấp lực kéo cực kỳ mạnh mẽ, giúp máy bơm dễ dàng xử lý các loại nước thải đậm đặc, bùn loãng mà không sợ quá tải, đồng thời kéo dài tuổi thọ của vòng bi (bạc đạn).

  • Cánh bơm bán hở Non-Clog bằng gang: Thiết kế cánh hở biên độ rộng đặc trưng của dòng DL giúp cuốn, cắt và đẩy các tạp chất rắn lơ lửng, rác hữu cơ, vải sợi mềm mảnh ra ngoài buồng bơm một cách trơn tru, triệt tiêu nguy cơ quấn cánh gây cháy motor.

  • Kết cấu đúc chịu tải nặng (Heavy-duty): Toàn bộ phần thân bơm, buồng chứa dầu, vỏ motor và cánh bơm đều được đúc dày dặn từ gang xám chất lượng cao, chịu được va đập thủy lực và mài mòn cơ học tốt. Trục bơm làm từ thép không gỉ vững chắc.

  • Hệ thống bảo vệ kép tối tân:

    • Phớt cơ khí kép: Chất liệu Silicon Carbide (SiC/SiC) siêu cứng ngâm trong buồng dầu bảo vệ, cách ly hoàn toàn khoang động cơ khỏi môi trường nước thải bên ngoài.

    • Cảm biến nhiệt tích hợp: Rơ le cảm biến nhiệt (Thermal Protector) được cấy sẵn vào cuộn dây động cơ để tự động ngắt tín hiệu điều khiển khi phát hiện nhiệt độ tăng cao bất thường (do mất pha, sụt áp hoặc kẹt cánh).

Ứng Dụng Thực Tế

Với cấu hình họng xả 250mm và công suất 18.5kW mạnh mẽ, Ebara 250DL518.5 là lựa chọn hàng đầu cho các công trình hạ tầng quy mô lớn:

  • Trạm bơm thô nhà máy nước thải (WWTP): Làm bơm cấp nước thải thô đầu vào (Inlet Pump) đặt tại các hố thu sâu của khu công nghiệp, khu chế xuất để nâng nước thải lên hệ thống bể tách rác và bể điều hòa.

  • Trạm bơm tiêu úng đô thị: Tiêu thoát nước chống ngập úng diện rộng cho các khu dân cư vùng trũng, trục đường giao thông lớn, hoặc các hệ thống hầm ngầm đô thị khi xảy ra mưa bão.

  • Công nghiệp nặng & Khai khoáng: Bơm thoát nước mặt, nước hố móng sâu cho các đại công trường xây dựng thủy lợi, cầu đường, hoặc bơm luân chuyển nước thải tuần hoàn trong các nhà máy thép, nhà máy giấy, dệt nhuộm.

Do khối động cơ lên tới 18.5 kW (25 HP), hệ thống tủ điện điều khiển nên được thiết kế khởi động theo phương thức Sao - Tam giác (Star-Delta) hoặc tốt nhất là dùng Khởi động mềm (Soft Starter) / Biến tần (VFD) để tránh sụt áp lưới điện nội bộ và loại bỏ hiện tượng búa nước gây hại cho đường ống xả 250mm.

Anh đang cần tính toán dòng định mức ($I_{đm}$) thực tế để lựa chọn thiết bị đóng cắt cho tủ điện, hay cần tôi hỗ trợ kiểm tra thông số kích thước của bộ Khớp nối nhanh (QDC) tương thích với model 18.5kW này?

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM